So sánh thông tư số 133/2016/TT-BTC và QĐ 48/2006/QĐ-BTC
19/08/2017 627 Views 4.1

So sánh thông tư số 133/2016/TT-BTC và QĐ 48/2006/QĐ-BTC

 

 

1. Sự giống nhau giữa Thông tư số 133/2016/TT-BTC và Quyết định 48/2006/QĐ-BTC

  • Áp dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

 

+ Vốn điều lệ <10 tỷ

 

 

+ Số lượng lao động bình quân trong năm: <300 người

 

 

2. Sự khác nhau giữa Thông tư số 133/2016/TT-BTC và Quyết định 48/2006/QĐ-BTC

 

a. Về chứng từ và sổ kế toán:

  • Thông tư 133: Doanh nghiệp được tự xây dựng hệ thống chừng từ và sổ kế toán phù hợp với quy định
  • Quyết định 48: Doanh nghiệp xây dựng chứng từ và sổ kế toán theo những mẫu quy định trong Quyết định 48

 

b. Nguyên tắc kế toán và bút toán định khoản

 

Thông tư 133:

  •  Chỉ quy định nguyên tắc kế toán
  •  Không hướng dẫn chi tiết các bút toán định khoản. Doanh nghiệp tự thực hiện bút toán ghi sổ sao cho phù hợp quy trình luân chuyển chứng từ miễn sao BCTC đúng.
  •  Doanh nghiệp tự lựa chọn đồng tiền ghi sổ kế toán khi đáp ứng được các tiêu chí Chế độ quy định
  •  Doanh nghiệp được tự quyết định ghi hoặc không ghi doanh thu từ các giao dịch nội bộ mà không phụ thuộc chứng từ xuất ra
  •  Doanh nghiệp được tự quy định cho đơn vị hạch toán phụ thuộc ghi nhận khoản vốn nhận từ doanh nghiệp là nợ phải trả hoặc vốn chủ sở hữu
  •  Doanh nghiệp Được lựa chọn biểu mẫu BCTC theo tính thanh khoản giảm dần hoặc phân biệt ngắn hạn, dài hạn theo truyền thống...

 

Quyết định 48:

 

  •  Quy định chi tiết các bút toán định khoản
  •  Ghi sổ theo Đồng Việt Nam
  •  Việc ghi nhân doanh thu từ các giao dịch nội bộ căn cứ vào các chứng từ xuất ra là Hóa đơn GTGT hoặc Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
  •  Quy định rõ biểu mẫu BCTC và doanh nghiệp phải áp dụng.

c.

Hệ thống tài khoản thông tư 133

 

với quyết định 48

 

 

 

 

 Thông tư 133

 

Quyết định 48

 

Tài Khoản đầu 1

 

Không có

 

 

TK 1113, 1123: Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý

 

 

TK 121: Chứng khoán kinh doanh
- 1211: Cổ phiếu
- 1212: Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu

 

 

TK 121: Đầu tư tài chính ngắn hạn

 

 

TK 128: Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- 1281: Tiền gửi có kì hạn

 

 

- 1288: Đầu tư ngắn hạn khác

 

 

 

TK 136: Phải thu nội bộ
- 1361: Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

 

- 1368: Phải thu nội bộ khác

 

 

 Không có

 

 

TK 138: Phải thu khác

 

 

-1381: Tài sản thiếu chờ xử lý
- 1386: Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

 

 

-1388: Phải thu khác

 

 

TK 138: Phải thu khác

 

 

-1381: Tài sản thiếu chờ xử lý

 

 

-1388: Phải thu khác

 

 

Không có

 

 

TK 142: Chi phí trả trước ngắn hạn

 

 

TK 151: Hàng mua đang đi đường

 

 

 Không có

 

 

Không có

 

 

TK 171: Giao dịch  mua bán lại trái phiếu của Chính phủ

 

 

Tài khoản đầu 2

 

Không có

 

 

TK 221: Đầu tư tài chính dài hạn
- 2212: Vốn góp liên doanh
- 2213: Đầu tư vào công ty liên kết
- 2218: Đầu tư tài chính dài hạn khác

 

 

TK 229: Dự phòng tổn thất tài sản

 

 

-TK 2291: Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

 

 

- TK 2292: Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

 

 

- TK 2293: Dự phòng phải thu khó đòi

 

 

- TK 2294: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

 

TK 159: Các khoản dự phòng
- 1591: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn
- 1592: Dự phòng phải thu khó đòi
- 1593: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

 

Tk 229: Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn

 

 

TK 242: Chi phí trả trước

 

 

 TK 242: Chi phí trả trước dài hạn

 

 

Không có

 

 

Tk 244: Ký quỹ, ký cược dài hạn

 

 

Tài khoản đầu 3 

 

 

Không có

 

 

TK 311: Vay ngắn hạn

 

 

Không có

 

 

TK 315: Nợ dài hạn đến hạn trả

 

 

TK 336: Phải trả nội bộ

 

 

 Không có

 

 

TK 341: Vay và nợ cho thuê tài chính

 

 

-TK 3411: Các khoản đi vay

 

 

- TK 3412: Nợ thuê tài chính

 

 

TK 341: Vay, nợ dài hạn
- 3411: Vay dài hạn
- 3412: Nợ dài hạn
- 3413: Trái phiếu phát hành 
+ 34131: Mệnh giá trái phiếu 
+ 34132: Chiết khấu trái phiếu
+ 34133: Phụ trội trái phiếu
- 3414: Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn

 

 

TK 343: Trái Phiếu phát hành
- 3431: Trái phiếu thường

 

 

  + 34311: Mệnh giá trái phiếu

 

 

  + 34312: Chiết khấu trái phiếu

 

  + 34313: Phụ trội trái phiếu
- 3432: Trái phiếu chuyển đổi
 

 

TK 344: Nhận ký quỹ, ký cược

 

 

Không có

 

 

TK 351: Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm

 

 

TK 352: Dự phòng phải trả

 

 

-3521: Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

 

 

- 3522: Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

 

 

- 3523: Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

 

 

- 3524: Dự phòng phải trả khác

 

 

TK 352: Dự phòng phải trả (Không có tài khoản cấp 2)

 

 

 

  

Tin tức liên quan

Hướng Dẫn Lập Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ
Kế toán622 Views

Hướng Dẫn Lập Báo Cáo Lưu Chuyển Tiền Tệ

Hướng dẫn lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ mới nhất theo thông tư 200/2014/TT-BTC.... ...

Cách hạch toán kết chuyển thuế giá trị gia tăng
Kế toán578 Views

Cách hạch toán kết chuyển thuế giá trị gia tăng

Cách hạch toán kết chuyển thuế giá trị gia tăng. Nguyên tắc kết chuyển thuế giá trị gia tăng (GTGT) ...

Các phương pháp sử dụng trong phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
Kế toán492 Views

Các phương pháp sử dụng trong phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp

So sánh là phương pháp được sử dụng phổ biến trong phân tích để xác định xu hướng, mức độ biến động ...